So sánh giá ổn áp Thành phố Hà Nội,Quận Ba Đình ,Quận Hoàn Kiếm ,Quận Tây Hồ ,Quận Long Biên ,Quận Cầu Giấy ,Quận Đống Đa ,Quận Hai Bà Trưng ,Quận Hoàng Mai ,Quận Thanh Xuân ,Quận Hà Đông Thành Phố Sơn Tây ,Huyện Ba Vì ,Huyện Chương Mỹ ,Huyện Đan Phượng ,Huyện Đông Anh ,Huyện Gia Lâm ,Huyện Hoài Đức ,Huyện Mê Linh ,Huyện Mỹ Đức ,Huyện Phú Xuyên ,Huyện Phúc Thọ ,Huyện Quốc Oai ,Huyện Sóc Sơn ,Huyện Thạch Thất ,Huyện Thanh Oai ,Huyện Thanh Trì ,Huyện Thường Tín ,Huyện Từ Liêm ,Huyện Ứng Hòa
DẢI ĐIỆN ÁP ĐẦU VÀO 304~420V
Mã sản phẩm
|
Diễn giải
|
Giá bán đã chiết khấu
(VNĐ) | ||
Công suất
(kVA) |
Kích thước (DxRxC)
(mm) |
Trọng lượng
(kg) | ||
NM-150K
|
150
|
935 x 665 x 1865
|
472
| 68.300.000 |
200
|
1122 x 800x 1737
|
730
| 124.068.000 | |
NM-250K
|
250
|
1450 x 870 x 2020
|
890
| 143.200.000 |
NM-300K
|
300
|
1430 x 852 x1907
|
840
| 174.500.000 |
NM-400K
|
400
|
1450 x 870 x 2020
|
1220
| 196.200.000 |
NM-500K/3
|
500
|
1132 x 853 x 1535
|
1350
| 275.700.000 |
NM-600K/3
|
600
|
1132 x 853 x 1535
|
1630
| 295.600.000 |
NM-800K/3
|
800
|
1350 x 860 x 1200
|
1890
| 378.300.000 |
NM-1000K/3
|
1000
|
1120 x 760 x 2100
|
2200
| 460.936.000 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét